Unsupported Screen Size: The viewport size is too small for the theme to render properly.

Tóm tắt ngôi nhà Lean6Sigma (Lean Sixsigma house) và 12 loại lãng phí trong sản xuất và dịch vụ (12 wastes in manufacturing & Service)

TRANG CHỦ Forums 1. KINH NGHIỆM QUẢN TRỊ TỔNG THỂ Sản Xuất Theo Lean & Six- Sigma Tóm tắt ngôi nhà Lean6Sigma (Lean Sixsigma house) và 12 loại lãng phí trong sản xuất và dịch vụ (12 wastes in manufacturing & Service)

This topic contains 0 replies, has 1 voice, and was last updated by  admin 1 year, 4 months ago.

  • Author
    Posts
  • #3837

    admin
    Keymaster

    Ngôi nhà Lean6Sigma (Lean Sixsigma house) và 12 loại lãng phí trong sản xuất và dịch vụ (12 wastes in manufacturing & Service)

    12 LOẠI LÃNG PHÍ TRONG SẢN XUẤT VÀ DỊCH VỤ

    Form Description Examples Ways to eliminate
    Sản xuất thừa
    (Overproduction)
    Sản xuất hay phục vụ nhiều hơn yêu cầu
    (More than required is made or served)
    ·        Email, fax cùng tài liệu nhiều lần (Emailing, faxing the same document multiple times)

    ·        Cuộc họp không hiệu quả (Ineffective meetings)

    ·        Nhịp độ sản xuất (Task time)

    ·        Khảo sát nhu cầu (Proof of need survey)

    ·        Sản xuất & phục vụ theo đơn hàng (Make to order)

    Chuyên môn (Expertise) Sử dụng không hiểu quả chuyên môn do bố trí người vào vị trí nơi đó kiến thức, kỹ năng và năng lực được sử dụng không hết.
    (Under-utilization due to placement of people into positions where their knowledge, skills, and abilities aren’t used to the fullest)
    ·        Thời lượng công việc không hoàn thành vì thiếu đào tạo chéo (Workloads not being completed due to lack of cross-training)

    ·        Giao nhân viên 2 việc bởi vì thiếu người (Assigning employees two jobs due to understaffing)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Tài liệu hệ thống Lean Sixsigma (Lean Sigma File System)

    ·        Business case for Lean Sigma

    ·        Khởi động nhanh công việc (Office quick-starts)

    Di chuyển (Transport) Di chuyển vật liệu, tài liệu, thông tin. (Any transport of file, information, or materials) ·        Phân phối tài liệu không cần thiết (Delivering unneeded documents)

    ·        Cập nhật hồ sơ khách hàng vào hệ thống khác. (Updating customer records in different systems)

    ·        5S

    ·        Sơ đồ chuỗi giá trị (Value stream mapping)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Tài liệu hệ thống Lean Sixsigma (Lean Sigma File System)

    ·        Kiểm soát trực quan (Visual controls)

    ·        Sắp xếp lại thứ tự vị trí làm việc của nhân viên (Collocation of workers)

    Lưu kho (Inventory) Lưu kho vật tư, sản phẩm quá mức, tài liệu giấy, file trong máy tính và tốn nhiều nguồn lực và thời gian tìm kiếm.
    (Excessive piles of paperwork, computer files, supplies, and time spent searching for documents)
    ·        Tài liệu chờ chữ ký hay phê duyệt (Files awaiting signatures or approvals)

    ·        Giữ nhiều bản sao báo cáo (Keeping multiple copies of reports)

    ·        5S

    ·        Sơ đồ chuỗi giá trị (Value stream mapping)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Tài liệu hệ thống Lean Sixsigma (Lean Sigma File System)

    ·        Sử dụng thẻ Kanban (Kanbans for office supplies)

    ·        Kiểm soát mức năng lực Heijunka (Level loading-heijunka)

    Thao tác
    (Motion)
    Tất cả các cử chỉ, thao tác di chuyển của người hay tài liệu giấy tờ mà không tạo ra giá trị gia tăng cho khách hàng.
    (Any movement of people, paper or electronic exchanges, or both, that does not add value)
    ·        Mang giấy tờ đến quá trình (công đoạn) khác (Hand carring paper to another process)

    ·        Sử dụng quá nhiều số lượng màn hình phục vụ cho ra quyết định (Using an excessive number of transaction screens to support decision making)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Bố trí lại mặt bằng xưởng hay văn phòng (New office layout)

    ·        Sử dụng thẻ Kanban (Kanbans for office supplies)

    ·        Hệ thống kéo & tồn trữ hợp lý (Pull systems and supermarkets)

    Sửa chữa, hiệu chỉnh
    (Corrections)
    Tất cả các quá trình gây ra lỗi, phải tốn thêm nguồn lực để sửa chữa, hiệu chỉnh.
    (All processing required in creating a defect and the additional work required to correct it)
    ·        Dữ liệu đầu vào bị lỗi (Data entry errors)

    ·        Không tương thích với hệ thống IT (Not having integrated IT systems)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Tài liệu hệ thống Lean Sixsigma (Lean Sigma File System)

    ·        Kiểm soát trực quan (Visual controls)

    ·        Ngăn ngừa lỗi (Mistake proofing)

    Quá trình thừa
    (Overprocessing)
    Thêm nhiều công viêc hay nổ lực nhiều hơn yêu cầu khách hàng bên trong và bên ngoài.
    (Putting more work or effort than required into the work requested by internal or external customers)
    ·        Nhân đôi thông tin báo cáo (Duplicate reports of information)

    ·        Luôn đọc lại tài liệu (Constantly revising documents)

    ·        Quá nhiều phê duyệt (Excessive approvals)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Tài liệu hệ thống Lean Sixsigma (Lean Sigma File System)

    ·        Kỹ thuật thu thập dữ liệu (Data collection techniques)

    ·        Thẻ nhận diện tài liệu (Document tagging)

    Chờ đợi
    (Waiting)
    Chờ đợi mọi thứ bao gồm: người, chữ ký phê duyệt, thông tin…)
    (Waiting for anything: people, signatures, information, etc.)
    ·        Quá nhiều chữ ký hay phê duyệt (Excessive signatures or approvals)

    ·        Trì hoãn phản hồi từ quản lý cấp cao (Delay in feedback from high level management)

    ·        Chờ đợi cuộc họp để ra quyết định (Waiting for a meeting to make a decision)

    ·        Sơ đồ chuỗi giá trị (Value stream mapping)

    ·        5S

    ·        Tài liệu hệ thống Lean Sixsigma (Lean Sigma File System)

    ·        Người giữ nhịp (Runners)

    ·        Lô sản xuất (Pitch)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Bảng kiểm soát (Scoreboards)

    Quá tải
    (Overload)
    Công việc quá sức, hệ thống, máy móc hay quá trình quá tải
    (Overburdening or overloading a work system, machine, or process)
    ·        Xe bus chở 18 người nhưng chở 25 người (An 18 person bus carrying 25 people)

    ·        Hợp đồng mới yêu cầu thêm 80 giờ làm việc và không đủ để nhân viên hoàn thành công việc (A new contract requiring 80 additional hours of work and not enough staff to complete the work)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Dòng 1 sản phẩm (One piece flow)

    ·        Phân tích thống kê (Statistical analysis)

    ·        Cân bằng công việc quá tải (Workload balancing)

    Không cân bằng (Unevennes) Thiếu thông tin, kế hoạch đầu vào thích hợp từ các quá trình trước là nguyên nhân gây ra các loại lãnh phí.
    (Lack of consistent flow of inputs/information/scheduled work from upstream processes causing many of the other types of waste previously mentioned)
    ·        Kế hoạch tất cả công việc được tập trung vào cuối tháng và không có cân bằng đều trong tháng (Scheduling all work to be complete at the end of the month and not during the month at even intervals)

    ·        Các quá trình ứng phó nghèo nàn khi nhân viên nghỉ phép (Poor office processes for documents when a staff member is on leave)

    ·        5S

    ·        Sơ đồ chuỗi giá trị (Value stream mapping)

    ·        Chuẩn hoá công việc (Standard work)

    ·        Cân bằng công việc quá tải (Workload balancing)

    Môi trường
    (Environmental)
    Mọi lãng phí tạo ra do tổ chức sản xuất hay dịch vụ có ảnh hưởng đến môi trường như: sức nóng, nước thải, chất thải cứng, không khí, tiếng ồn…
    (Any waste that is generated by a service organization that impacts the environment, whether it is heat, solid, liquid, or gas…)
    ·        Giấy hay nhựa sử dụng trong quán ăn không được tán sử dụng (Paper or plastic used in a cafeteria that isn’t recycled)

    ·        Không cần thiết phải sử dụng năng lượng khi máy móc và thiết bị không sử dụng (Unnecessary use of power when machines and equipment aren’t in use)

    ·        Giảm ảnh hưởng, tái sử dụng (Reduce, reuse, recycle)

    ·        Số liệu thống kê tính bền vững hay sản xuất xanh (Sustainability or Green metrics)

    Tính xã hội
    (Social)
    Các lãnh phí xuất phát từ các lĩnh vực xã hội như: nghèo đói, phân biệt đối xử, hành động phi pháp, sức khoẻ, xúc phạm hay tổn thương, giáo dục, các phương tiện truyền thông xã hội … (Waste from the other areas of society, such as poverty, discrimination, malpractice, health and injuries, nutrition, literacy and education, and also waste on account of social media networking…) ·        Tốn nhiều thời gian bởi nhân viên làm việc trong xã hội (Time spent by employees at work socializing)

    ·        Các thông tin quảng cáo sản phẩm trên mạng xã hội không được đọc bởi khách hàng mục tiêu (Advertising products on social networking sites that are not read by target audience)

    ·        Chu trình giải quyết vấn đề PDCA (Plan–Do–Check– Act)

    ·        Số liệu thống kê tính bền vững (Sustainability metrics)

    ·        Phân tích hiệu quả & thiếu sót (Performance/gap analysis)

    Nguồn: Lean.Sigma.Methods.and.Tools.for.Service.Organizat ions.The.Story.of.a.Cruise.Line.Transformation

You must be logged in to reply to this topic.